Ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch năm 2021

Hiện nay, khi tra cứu các bản đồ quy hoạch, bản trích lục địa chính hoặc các bản đồ kế hoạch sử dụng đất của các tỉnh thành, chúng ta hay thấy được các ký hiệu viết tắt cho từng loại đất, đối với nhiều khách hàng đầu tư thì sành sõi thì đó chỉ là “chuyện muỗi”. Nhưng thực tế, nhiều người vẫn chưa biết được đó là ký hiệu cho loại đất gì nếu ký hiệu trên đó không phải là ký hiệu ODT, ONT, CLN… qua đó hoang mang chưa dám quyết định mua ngay.

Thực tế thì ngoài ký hiệu đất ODT, CLN, ONT…. thì còn hàng loạt loại ký hiệu khác nhau. Gia Phúc Land xin gửi đến các nhà đầu tư ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch, sổ đỏ… mới nhất trong năm 2021

Theo Điều 10 Luật Đất đai năm 2013, căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân thành 03 nhóm: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 25/2014/TT-BTNMT, ký hiệu các loại đất được thể hiện trong bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính như sau:

KÝ HIỆU NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

STT KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT
1 LUC Đất chuyên trồng lúa nước
2 LUK Đất trồng lúa nước còn lại
3 LUN Đất lúa nương
4 BHK Đất bằng trồng cây hàng năm khác
5 NHK Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
6 CLN Đất trồng cây lâu năm
7 RSX Đất rừng sản xuất
8 RPH Đất rừng phòng hộ
9 RDD Đất rừng đặc dụng
10 NTS Đất nuôi trồng thủy sản
11 LMU Đất làm muối
12 NKH Đất nông nghiệp khác

KÝ HIỆU CỦA NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

STT MÃ KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT
1 ONT Đất ở tại nông thôn
2 ODT Đất ở tại đô thị
3 TSC Đất xây dựng trụ sở cơ quan
4 DTS Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
5 DVH Đất xây dựng cơ sở văn hóa
6 DYT Đất xây dựng cơ sở y tế
7 DGD Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
8 DTT Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
9 DKH Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
10 DXH Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
11 DNG Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
12 DSK Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
13 CQP Đất quốc phòng
14 CAN Đất an ninh
15 SKK Đất khu công nghiệp
16 SKT Đất khu chế xuất
17 SKN Đất cụm công nghiệp
18 SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
19 TMD Đất thương mại, dịch vụ
20 SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
21 SKX Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
22 DGT Đất giao thông
23 DTL Đất thủy lợi
24 DNL Đất công trình năng lượng
25 DBV Đất công trình bưu chính, viễn thông
26 DSH Đất sinh hoạt cộng đồng
27 DKV Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
28 DCH Đất chợ
29 DDT Đất có di tích lịch sử – văn hóa
30 DDL Đất danh lam thắng cảnh
31 DRA Đất bãi thải, xử lý chất thải
32 DCK Đất công trình công cộng khác
33 TON Đất cơ sở tôn giáo
34 TIN Đất cơ sở tín ngưỡng
35 NTD Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
36 SON Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
37 MNC Đất có mặt nước chuyên dùng
38 PNK Đất phi nông nghiệp khác

KÝ HIỆU CỦA NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

STT MÃ KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT
1 BCS Đất bằng chưa sử dụng
2 DCS Đất đồi núi chưa sử dụng
3 NCS Núi đá không có rừng cây

Hy vọng qua tra cứu các ký hiệu đất trên giaphucland.com, quý khách đã biết được lô đất mình đang quan tâm được quy hoạch làm gì rồi. Tuy nhiên, trên bản đồ còn có phân loại theo màu sắc cho những ai đã quá quen với việc xem bản đồ

bang phan loai mau sac moi nhat tren ban do quy hoach dat
Bảng phân loại màu sắc mới nhất về các loại đất trên bản đồ quy hoạch đất đai

Xem thêm bài viết về các khái niệm bất động sản:

0983 888 381
Chat messenger!